店舗(てんぽ)(cửa hàng) Danh từ 例句:店舗で受け取ると送料がかからないので、その方法を選んだ。(てんぽでうけとるとそうりょうがかからないので、そのほうほうをえらんだ。)(Vì nhân viên cửa hàng không mất phí vận chuyển nên tôi đã chọn cách đó.)