店主(てんしゅ)(chủ cửa hàng) Danh từ 例句:店主におすすめを聞いて、一番人気の料理を頼んだ。(てんしゅにおすすめをきいて、いちばんにんきのりょうりをたのんだ。)(Tôi hỏi chủ cửa hàng gợi ý rồi gọi món phổ biến nhất.)