序で(ついで)(nhân tiện) Danh từ 例句:銀行へ行った序でに、コンビニでお金も下ろしました。(ぎんこうへいったついでに、こんびにでおかねもおろしました。)(Nhân tiện đi ngân hàng, tôi cũng rút tiền ở cửa hàng tiện lợi.)