幽霊(ゆうれい)(ma) Danh từ 例句:夜道で幽霊の話を聞いて、少し怖くなった。(よみちでゆうれいのはなしをきいて、すこしこわくなった。)(Nghe chuyện về ma trên đường đêm khiến tôi hơi sợ.)