幼児(ようじ)(trẻ nhỏ) Danh từ 例句:幼児がいる家では、誤って飲み込みそうな物を手の届かない所に置いた。(ようじがいるいえでは、あやまってのみこみそうなものをてのとどかないところにおいた。)(Trong nhà có trẻ nhỏ, tôi để những thứ có thể bị nuốt nhầm ở chỗ chúng không với tới.)