幹部(かんぶ)(lãnh đạo cấp cao/ban quản lý) Danh từ 例句:幹部が方針だけ示して現場に任せきりにすると、うまくいかないことがある。(かんぶがほうしんだけしめしてげんばにまかせきりにすると、うまくいかないことがある。)(Nếu lãnh đạo cấp cao chỉ đưa ra phương hướng rồi giao hết cho hiện trường, đôi khi công việc sẽ không suôn sẻ.)、新しい幹部が就任してから、会社の管理体制が見直された。(あたらしいかんぶがしゅうにんしてから、かいしゃのかんりたいせいがみなおされた。)(Sau khi ban quản lý mới nhậm chức, hệ thống quản lý của công ty đã được xem xét lại.)