年頃(としごろ)(độ tuổi/tuổi đến tuổi kết hôn) Danh từ 例句:年頃になると考え方も変わるので、無理に押しつけない。(としごろになるとかんがえかたもかわるので、むりにおしつけない。)(Đến độ tuổi đó thì cách nghĩ cũng thay đổi, nên đừng ép buộc.)、娘も年頃なので、そろそろ結婚のことを考えている。(むすめもとしごろなので、そろそろけっこんのことをかんがえている。)(Con gái tôi cũng đến tuổi kết hôn rồi nên dạo này bắt đầu nghĩ đến chuyện cưới xin.)