年代(ねんだい)(thập kỷ) Danh từ 例句:その映画は1980年代に公開されました。(そのえいがは1980ねんだいにこうかいされました。)(Bộ phim đó được công chiếu vào thập kỷ 1980.)、この町は新しい年代に入ってから大きく変わりました。(このまちはあたらしいねんだいにはいってからおおきくかわりました。)(Thị trấn này đã thay đổi rất nhiều từ khi bước vào một kỷ nguyên mới.)