平和(へいわ)(hòa bình) Danh từ 例句:平和な世界を作るために、一人一人ができることを続けるべきです。(へいわなせかいをつくるために、ひとりひとりができることをつづけるべきです。)(Để tạo ra một thế giới hòa bình, mỗi người nên tiếp tục làm những việc mình có thể làm.)