干渉(かんしょう)(can thiệp) Danh từ 例句:他人の問題に干渉しすぎないほうがいい。(たにんのもんだいにかんしょうしすぎないほうがいい。)(Tốt hơn là đừng can thiệp quá nhiều vào chuyện của người khác.)、その国の内政に干渉するのはやめるべきだ。(そのくにのないせいにかんしょうするのはやめるべきだ。)(Chúng ta nên ngừng can thiệp vào nội bộ của nước đó.)