帰京(ききょう)(trở về Tokyo) Danh từ 例句:会議を終えた翌日、彼は帰京の途についた。(かいぎをおえたよくじつ、かれはききょうのとについた。)(Ngày hôm sau khi kết thúc cuộc họp, anh ấy lên đường trở về Tokyo.)