帰り(かえり)(đường về) Danh từ 例句:仕事の帰りに雨が降ってきました。(しごとのかえりにあめがふってきました。)(Trên đường về sau giờ làm thì trời bắt đầu mưa.)、駅からの帰りはバスに乗りました。(えきからのかえりはばすにのりました。)(Trên đường về từ ga, tôi đi xe buýt.)