帯(おび)(thắt lưng) Danh từ 例句:ズボンの帯をしめます。(ズボンのおびをしめます。)(Tôi siết chặt thắt lưng.)、この着物には美しい帯がついています。(このきものにはうつくしいおびがついています。)(Chiếc kimono này có một chiếc thắt lưng rất đẹp.)