希望(きぼう)(hy vọng) Danh từ 例句:彼の希望は、来年海外で働くことで、具体的な計画を立てています。(かれのきぼうは、らいねんかいがいではたらくことで、ぐたいてきなけいかくをたてています。)(Hy vọng của anh ấy là năm sau làm việc ở nước ngoài, và anh ấy đang lập kế hoạch cụ thể.)