工芸(こうげい)(đồ thủ công) Danh từ 例句:この町は工芸が有名で、週末には多くの観光客が来る。(このまちはこうげいがゆうめいで、しゅうまつにはおおくのかんこうきゃくがくる。)(Thị trấn này nổi tiếng về đồ thủ công, nên cuối tuần có nhiều khách du lịch đến.)