工夫(くふう)(sự khéo léo/cách làm) Danh từ 例句:少し工夫するだけで、作業が早く終わった。(すこしくふうするだけで、さぎょうがはやくおわった。)(Chỉ cần khéo léo một chút là tôi đã hoàn thành công việc nhanh hơn.)、この道具は、使いやすいように工夫されている。(このどうぐは、つかいやすいようにくふうされている。)(Dụng cụ này được thiết kế theo cách làm để dễ sử dụng.)