工作(こうさく)(gia công/sản xuất) Danh từ 例句:工作の精度が低いと品質に影響するので、検査を強化してばらつきを減らした。(こうさくのせいどがひくいとひんしつにえいきょうするので、けんさをきょうかしてばらつきをへらした。)(Nếu độ chính xác gia công thấp thì sẽ ảnh hưởng đến chất lượng, nên tôi tăng cường khâu kiểm tra để giảm sai lệch.)、この部品は国内で工作し、海外へ出荷している。(このぶひんはこくないでこうさくし、かいがいへしゅっかしている。)(Các linh kiện này được gia công trong nước và được vận chuyển ra nước ngoài.)