山頂(さんちょう)(dinh nui) Danh từ 例句:山頂に着くまで、とても大変でしたが、達成感がありました。(さんちょうにつくまで、とてもたいへんでしたが、たっせいかんがありました。)(Để đến đỉnh núi rất khó khăn, nhưng tôi cảm thấy thành tựu.)