山奥(やまおく)(vùng núi sâu) Danh từ 例句:山奥は暗くなるのが早いので、明るいうちに戻ることにした。(やまおくはくらくなるのがはやいので、あかるいうちにもどることにした。)(Vì trong vùng núi sâu trời tối nhanh, nên tôi quyết định quay về khi trời còn sáng.)