履歴(りれき)(lý lịch/ghi chép) Danh từ 例句:このパソコンの閲覧履歴を消した。(このぱそこんのえつらんりれきをけした。)(Tôi đã xóa lịch sử duyệt web trên máy tính này.)、彼の履歴を見れば、経験が豊富だと分かる。(かれのりれきをみれば、けいけんがほうふだとわかる。)(Chỉ cần xem lý lịch của anh ấy là biết anh ấy có nhiều kinh nghiệm.)