展開(てんかい)(diễn biến) Danh từ 例句:話の展開が速くテンポも良かったので、飽きずに最後まで見られた。(はなしのてんかいがはやくテンポもよかったので、あきずにさいごまでみられた。)(Diễn biến câu chuyện nhanh và nhịp độ tốt nên tôi xem đến cuối mà không thấy chán.)、警察は周辺に捜索網を展開し、容疑者の行方を追った。(けいさつはしゅうへんにそうさくもうをてんかいし、ようぎしゃのゆくえをおった。)(Cảnh sát triển khai lưới truy tìm quanh khu vực và lần theo tung tích nghi phạm.)