屋内(おくない)(trong nhà/trong tòa nhà) Danh từ 例句:ここは屋内なので、たばこは吸えません。(ここはおくないなので、たばこはすえません。)(Ở đây là trong nhà nên không được hút thuốc.)、雨の日は屋内で遊びましょう。(あめのひはおくないであそびましょう。)(Những ngày mưa, mình chơi trong tòa nhà nhé.)