小銭(こぜに)(tiền lệ) Danh từ 例句:財布に小銭がたくさん入っていて、使い道がなくて困っています。(さいふにこぜにがたくさんはいっていて、つかいみちがなくてこまっています。)(Trong ví có nhiều tiền lẻ, nhưng không biết dùng vào việc gì nên rất khó xử.)