専門家(せんもんか)(chuyên gia) Danh từ 例句:その分野の専門家として、彼は国際会議で発表しました。(そのぶんやのせんもんかとして、かれはこくさいかいぎではっぴょうしました。)(Với tư cách là chuyên gia trong lĩnh vực đó, anh ấy đã thuyết trình tại một hội nghị quốc tế.)