専門(せんもん)(chuyên môn) Danh từ 例句:彼の専門は自動車で、エンジンの仕組みにとても詳しいです。(かれのせんもんはじどうしゃで、エンジンのしくみにとてもくわしいです。)(Chuyên môn của anh ấy là ô tô, và anh ấy hiểu rất rõ cơ chế hoạt động của động cơ.)