対応(たいおう)(cách xử lý/phản ứng) Danh từ 例句:クレームへの対応が早くて助かった。(くれーむへのたいおうがはやくてたすかった。)(Việc xử lý khiếu nại nhanh chóng nên rất giúp ích.)、緊急時の対応を事前に決めておこう。(きんきゅうじのたいおうをじぜんにきめておこう。)(Hãy quyết định trước cách phản ứng khi có tình huống khẩn cấp.)