寧ろ(むしろ)(thay vì) Trạng từ 例句:この仕事は大変そうですが、寧ろやりがいがあると思います。(このしごとはたいへんそうですが、むしろやりがいがあるとおもいます。)(Công việc này trông có vẻ vất vả, nhưng mình lại nghĩ là rất đáng làm.)