家具(かぐ)(đồ nội thất) Danh từ 例句:新しい家具を買って、部屋がもっと快適になりました。(あたらしいかぐをかって、へやがもっとかいてきになりました。)(Tôi đã mua đồ nội thất mới, và phòng trở nên thoải mái hơn.)