実家(じっか)(nhà của bố mẹ) Danh từ 例句:実家に戻るのは楽そうに見えるが、生活のルールや将来の計画を話し合わないと、トラブルが増える。(じっかにもどるのはらくそうにみえるが、せいかつのルールやしょうらいのけいかくをはなしあわないと、トラブルがふえる。)(Trở về nhà của bố mẹ có vẻ dễ, nhưng nếu không bàn về quy tắc sinh hoạt và kế hoạch tương lai thì vấn đề sẽ tăng lên.)