宝(たから)(báu vật) Danh từ 例句:これは家族にとっての宝で、代々大切に受け継がれてきました。(これはかぞくにとってのたからで、だいだいたいせつにうけつがれてきました。)(Đây là báu vật của gia đình, đã được trân trọng truyền lại qua nhiều thế hệ.)