安定(あんてい)(ổn định) Danh từ 例句:経済の安定が大切だと思いますが、実現には時間がかかるでしょう。(けいざいのあんていがたいせつだとおもいますが、じつげんにはじかんがかかるでしょう。)(Tôi nghĩ ổn định kinh tế rất quan trọng, nhưng để đạt được điều đó sẽ cần thời gian.)