学説(がくせつ)(học thuyết/lý thuyết) Danh từ 例句:この問題については学説が分かれている。(このもんだいについてはがくせつがわかれている。)(Về vấn đề này, các học thuyết còn chia rẽ.)、その宗教は独自の学説を持っている。(そのしゅうきょうはどくじのがくせつをもっている。)(Tôn giáo đó có giáo lý riêng.)