学術(がくじゅつ)(học thuật) Danh từ 例句:学術の発展には、分野を超えた共同研究が欠かせない。(がくじゅつのはってんには、ぶんやをこえたきょうどうけんきゅうがかかせない。)(Sự phát triển của học thuật cần có nghiên cứu hợp tác liên ngành.)