学会(がっかい)(hội học thuật) Danh từ 例句:来月、学会で研究の結果を発表する予定だ。(らいげつ、がっかいでけんきゅうのけっかをはっぴょうするよていだ。)(Tháng sau tôi dự định trình bày kết quả nghiên cứu tại hội học thuật.)