威力(いりょく)(uy lực) Danh từ 例句:新技術の威力は大きいが、適切な運用と監視がなければ事故の規模も拡大し得る。(しんぎじゅつのいりょくはおおきいが、てきせつなうんようとかんしがなければじこのきぼもかくだいしうる。)(Uy lực của công nghệ mới rất lớn, nhưng nếu không có vận hành và giám sát phù hợp, quy mô tai nạn cũng có thể tăng lên.)