始終(しじゅう)(suốt) Trạng từ 例句:担当者は始終落ち着いた口調で説明した。(たんとうしゃはしじゅうおちついたくちょうでせつめいした。)(Người phụ trách giải thích với giọng điệu bình tĩnh suốt thời gian đó.)、彼は会議中、始終黙っていた。(かれはかいぎちゅう、しじゅうだまっていた。)(Anh ấy im lặng suốt cuộc họp.)