始末(しまつ)(xử lý/thu dọn hậu quả) Danh từ 例句:自分で起こした問題は、自分で始末しなさい。(じぶんでおこしたもんだいは、じぶんでしまつしなさい。)(Vấn đề do bạn gây ra thì bạn tự xử lý đi.)、火の始末をしてから、家を出た。(ひのしまつをしてから、いえをでた。)(Tôi chỉ ra khỏi nhà sau khi chắc chắn đã dập tắt lửa hoàn toàn.)