好意(こうい)(lòng tốt/sự giúp đỡ) Danh từ 例句:相手の好意に甘えすぎず、きちんとお礼を言った。(あいてのこういにあまえすぎず、きちんとおれいをいった。)(Tôi không ỷ lại vào lòng tốt của họ mà đã nói lời cảm ơn đàng hoàng.)、引っ越しのとき、友人が好意で手伝ってくれた。(ひっこしのとき、ゆうじんがこういでてつだってくれた。)(Khi tôi chuyển nhà, một người bạn đã giúp tôi như một sự giúp đỡ.)