失脚(しっきゃく)(mất chức) Danh từ 例句:一度の判断ミスで失脚する例を見ると、権限が大きいほど説明責任も重いと分かる。(いちどのはんだんミスでしっきゃくするれいをみると、けんげんがおおきいほどせつめいせきにんもおもいとわかる。)(Khi thấy những trường hợp mất chức chỉ vì một lần phán đoán sai, ta sẽ hiểu rằng quyền hạn càng lớn thì trách nhiệm giải trình càng nặng.)