夫妻(ふさい)(vợ chồng) Danh từ 例句:夫妻で相談してから、引っ越し先の条件を決めた。(ふさいでそうだんしてから、ひっこしさきのじょうけんをきめた。)(Vợ chồng đã bàn bạc rồi mới quyết định các điều kiện cho nơi ở mới.)