大衆(たいしゅう)(quần chúng) Danh từ 例句:大衆の支持を得るには、分かりやすい言葉で伝えることが大切だ。(たいしゅうのしじをえるには、わかりやすいことばでつたえることがたいせつだ。)(Để nhận được sự ủng hộ của quần chúng, điều quan trọng là truyền đạt bằng lời lẽ rõ ràng, dễ hiểu.)