大筋(おおすじ)(dàn ý/ý chính) Danh từ 例句:計画の大筋は決まったので、あとは細かい点を詰めよう。(けいかくのおおすじはきまったので、あとはこまかいてんをつめよう。)(Dàn ý của kế hoạch đã được quyết định rồi, giờ hãy chốt các chi tiết.)、彼の話は大筋では理解できたが、細部はまだ曖昧だ。(かれのはなしはおおすじではりかいできたが、さいぶはまだあいまいだ。)(Tôi hiểu được ý chính trong lời anh ấy nói, nhưng phần chi tiết vẫn còn mơ hồ.)