外部(がいぶ)(bên ngoài/bên ngoài tổ chức) Danh từ 例句:この資料は外部に出さないでください。(このしりょうはがいぶにださないでください。)(Xin đừng đưa tài liệu này ra bên ngoài.)、外部の人には会議の内容を話さないでください。(がいぶのひとにはかいぎのないようをはなさないでください。)(Đừng kể nội dung cuộc họp cho người bên ngoài tổ chức.)