変化(へんか)(thay đổi) Danh từ 例句:数値の変化を追うと、問題が起きた時期が特定しやすい。(すうちのへんかをおうと、もんだいがおきたじきがとくていしやすい。)(Bang cach theo doi thay doi so lieu, se de xac dinh thoi diem xay ra van de.)