基本(きほん)(nền tảng/nguyên tắc cơ bản) Danh từ 例句:日本語の基本をしっかり勉強したいです。(にほんごのきほんをしっかりべんきょうしたいです。)(Tôi muốn học thật kỹ nền tảng của tiếng Nhật.)、安全の基本は、まず周りをよく見ることです。(あんぜんのきほんは、まずまわりをよくみることです。)(Nguyên tắc cơ bản về an toàn là trước hết hãy quan sát xung quanh thật kỹ.)