地理(ちり)(địa lý) Danh từ 例句:彼は地理の勉強が得意で、世界各国の地理に詳しいです。(かれはちりのべんきょうがとくいで、せかいかっこくのちりにくわしいです。)(Anh ấy giỏi môn địa lý và hiểu rõ về địa lý các nước trên thế giới.)