地元(じもと)(que huong/khu vuc dia phuong) Danh từ 例句:地元に帰ると、家族や友達に会える。(じもとにかえると、かぞくやともだちにあえる。)(Khi về quê hương, tôi có thể gặp gia đình và bạn bè.)、地元の人に聞くと、穴場の店が分かる。(じもとのひとにきくと、あなばのみせがわかる。)(Hỏi người dân địa phương thì sẽ biết những quán ăn ít người biết.)