地位(ちい)(địa vị) Danh từ 例句:彼は会社で高い地位にいますが、その地位を得るまでには多くの努力がありました。(かれはかいしゃでたかいちいにいますが、そのちいをえるまでにはおおくのどりょくがありました。)(Anh ấy ở vị trí cao trong công ty, và phải nỗ lực rất nhiều mới đạt được vị trí đó.)