在学(ざいがく)(đang theo hoc) Danh từ 例句:在学中に基礎を固めておくと、就職後の学習が楽になる。(ざいがくちゅうにきそをかためておくと、しゅうしょくごのがくしゅうがらくになる。)(Nếu bạn cũng có nền tảng trong khi đang theo học, việc học sau khi đi làm sẽ dễ hơn.)