土台(どだい)(nền móng/nền tảng) Danh từ 例句:土台がしっかりしていないと、家は傾いてしまう。(どだいがしっかりしていないと、いえはかたむいてしまう。)(Nếu nền móng không vững, ngôi nhà sẽ bị nghiêng.)、この経験が、私の考え方の土台になった。(このけいけんが、わたしのかんがえかたのどだいになった。)(Trải nghiệm đó đã trở thành nền tảng cho cách suy nghĩ của tôi.)